BeDict Logo

hurricane

/ˈhʌɹɪkən/ /ˈhɝɪˌkeɪn/
Hình ảnh minh họa cho hurricane: Bão nhiệt đới, cuồng phong.
 - Image 1
hurricane: Bão nhiệt đới, cuồng phong.
 - Thumbnail 1
hurricane: Bão nhiệt đới, cuồng phong.
 - Thumbnail 2
noun

Cơn bão lớn đã khiến trường học phải đóng cửa trong vài ngày.

Hình ảnh minh họa cho hurricane: Bão lốc xoáy trên không.
noun

Vận động viên trượt tuyết đó đã thực hiện một cú "bão lốc xoáy trên không" đẹp mắt, gây ấn tượng mạnh với ban giám khảo tại cuộc thi trượt tuyết tự do.