Hình nền cho hurricane
BeDict Logo

hurricane

/ˈhʌɹɪkən/ /ˈhɝɪˌkeɪn/

Định nghĩa

noun

Bão nhiệt đới, cuồng phong.

Ví dụ :

Cơn bão lớn đã khiến trường học phải đóng cửa trong vài ngày.
noun

Ví dụ :

Vận động viên trượt tuyết đó đã thực hiện một cú "bão lốc xoáy trên không" đẹp mắt, gây ấn tượng mạnh với ban giám khảo tại cuộc thi trượt tuyết tự do.