Hình nền cho nausea
BeDict Logo

nausea

/ˈnɔːsɪə/ /ˈnɔsi.ə/ /ˈnɑsi.ə/

Định nghĩa

noun

Buồn nôn, ghê cổ, lợm giọng.

Ví dụ :

Cơn buồn nôn dữ dội khiến Sarah không thể nào ăn trưa ngon miệng ở trường.