Hình nền cho enforceable
BeDict Logo

enforceable

/ɪnˈfɔːrsəbəl/ /ɛnˈfɔːrsəbəl/

Định nghĩa

adjective

Có hiệu lực, thi hành được, có thể cưỡng chế thi hành.

Ví dụ :

Chính sách điểm danh mới của trường có hiệu lực thi hành; học sinh sẽ phải chịu hậu quả nếu nghỉ quá nhiều ngày.