Hình nền cho enforce
BeDict Logo

enforce

/ɪnˈfɔːs/ /ɪnˈfɔɹs/

Định nghĩa

verb

Thi hành, thực thi, bắt buộc.

Ví dụ :

"The police are there to enforce the law."
Cảnh sát ở đó để thực thi pháp luật.