Hình nền cho enforced
BeDict Logo

enforced

/ɪnˈfɔːst/ /ɪnˈfɔɹst/

Định nghĩa

verb

Thi hành, thực thi, áp dụng.

Ví dụ :

Cảnh sát có mặt ở đó để thi hành luật pháp.
verb

Tăng cường, củng cố.

Ví dụ :

Tướng quân cảm thấy thành phố dễ bị tấn công nên đã ra lệnh củng cố tường thành bằng cách tăng thêm quân lính và tháp phòng thủ.