Hình nền cho consequences
BeDict Logo

consequences

/ˈkɑnsɪkwɛnsɪz/

Định nghĩa

noun

Hậu quả, hệ quả, kết quả.

Ví dụ :

"If you don't study for the test, the consequences will be a bad grade. "
Nếu bạn không học bài cho bài kiểm tra, hậu quả là bạn sẽ bị điểm kém.
noun

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về bài toán đã dẫn đến nhiều kết luận có tính hệ quả, cho thấy các bước khác nhau liên kết một cách logic để đi đến đáp án cuối cùng.
noun

Ví dụ :

Tại buổi họp mặt gia đình, chúng tôi chơi trò "Hậu quả gặp gỡ," một trò ngớ ngẩn mà mỗi người viết một phần bí mật của câu chuyện, dẫn đến những "hậu quả" hài hước và bất ngờ cho các nhân vật (theo kiểu trò chơi).