Hình nền cho ensheath
BeDict Logo

ensheath

/ɪnˈʃiːθ/ /ɛnˈʃiːθ/

Định nghĩa

verb

Bao bọc, che phủ, lồng vào vỏ.

Ví dụ :

Để an toàn, bác sĩ sẽ lồng kim tiêm vào vỏ nhựa sau khi tiêm xong.