Hình nền cho knight
BeDict Logo

knight

/naɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kỵ sĩ trẻ tuổi giúp nữ hoàng làm bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Chàng hiệp sĩ trẻ tuổi, sau khi đã hoàn thành quá trình học việc như một người hầu cận, giờ đây đã sẵn sàng đảm nhận các nghĩa vụ của mình như một nhà quý tộc nhỏ.
noun

Ví dụ :

Chàng hiệp sĩ trẻ tuổi ấy tận tâm giúp đỡ những bạn học đang gặp khó khăn trong môn toán.
verb

Phong tước hiệp sĩ, thăng tốt thành quân mã.

To promote (a pawn) to a knight.

Ví dụ :

Trong ván cờ, huấn luyện viên đã phong tốt thành quân mã.