noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, sự mờ ảo. Dimness. Ví dụ : "The dim light in the classroom made it hard to see the board. " Ánh sáng mờ ảo trong lớp khiến cho việc nhìn bảng trở nên khó khăn. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, giảm độ sáng. To make something less bright. Ví dụ : "He dimmed the lights and put on soft music." Anh ấy làm mờ đèn đi và bật nhạc nhẹ. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ đi, tối đi. To become darker. Ví dụ : "The lights dimmed briefly when the air conditioning was turned on." Đèn mờ đi một chút khi máy lạnh được bật. appearance nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, giảm độ sáng. To render dim, obscure, or dark; to make less bright or distinct Ví dụ : "The clouds dimmed the afternoon sun, making the playground much less bright. " Mây che khuất mặt trời buổi chiều, làm cho sân chơi bớt sáng đi nhiều. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che khuất, làm tối. To deprive of distinct vision; to hinder from seeing clearly, either by dazzling or clouding the eyes; to darken the senses or understanding of. Ví dụ : "The bright lights of the stage dimmed the audience's ability to see the play clearly. " Ánh đèn sân khấu quá chói làm mờ mắt khán giả, khiến họ khó nhìn rõ vở kịch. sensation physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối, lờ mờ, không tươi sáng. Not bright or colorful. Ví dụ : "The lighting was too dim for me to make out his facial features." Ánh sáng tối quá nên tôi không nhìn rõ được các đường nét trên khuôn mặt anh ấy. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, ngốc nghếch, tối dạ. Not smart or intelligent. Ví dụ : "My brother is a bit dim; he often struggles with his math homework. " Anh trai tôi hơi tối dạ, nó thường vật lộn với bài tập toán. mind character human person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, lờ mờ, không rõ. Indistinct, hazy or unclear. Ví dụ : "His vision grew dimmer as he aged." Thị lực của ông ấy càng ngày càng mờ đi khi tuổi cao. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tán thành, không mấy thiện cảm. Disapproving, unfavorable: rarely used outside the phrase take a dim view of. Ví dụ : "My teacher took a dim view of my late homework submissions. " Giáo viên của tôi không mấy thiện cảm với việc tôi nộp bài tập về nhà muộn. attitude negative value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu, mờ, lờ mờ. Lessened, reduced Ví dụ : "The diminished Roman Empire never recovered from the sack of Rome." Đế chế La Mã suy yếu sau cuộc cướp phá thành Rome đã không bao giờ phục hồi được. amount degree quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lu mờ, bị lu mờ, bị xem nhẹ. Made to seem less important, impressive, or valuable Ví dụ : "She felt diminished by the report card." Cô ấy cảm thấy bị báo cáo điểm làm cho bản thân trở nên kém giá trị hơn. value business economy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng nửa cung. Reduced by a semitone Ví dụ : "The piano piece was played with a dim melody, the notes slightly lower than usual. " Bản nhạc piano được chơi với một giai điệu giáng nửa cung, các nốt nhạc thấp hơn bình thường một chút. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc