noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bao, bánh mì ngọt. A small bread roll, often sweetened or spiced. Ví dụ : "My grandmother baked a delicious cinnamon bun for breakfast. " Bà tôi nướng một cái bánh mì ngọt nhân quế rất ngon cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi tóc. A tight roll of hair worn at the back of the head. Ví dụ : "My sister wore a neat bun to keep her hair out of her face during class. " Chị tôi búi tóc gọn gàng để tóc không bị xõa xuống mặt trong giờ học. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng nhỏ, bánh cupcake. A cupcake. Ví dụ : "The bakery sells colorful buns with frosting and sprinkles, just like cupcakes. " Tiệm bánh này bán những chiếc bánh nướng nhỏ (bánh cupcake) đầy màu sắc, có kem phủ và cốm rắc, y như bánh cupcake vậy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, cuộc nhậu nhẹt say sưa. A drunken spree. Ví dụ : "After the big party, Mark went on a wild bun, staying out all night. " Sau bữa tiệc lớn, Mark đã có một cuộc ăn chơi trác táng, thức trắng đêm ngoài đường. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, gà mờ. A newbie. Ví dụ : "The new student in math class is a bit of a bun, still getting used to all the formulas. " Bạn học sinh mới trong lớp toán còn là một "gà mờ", vẫn đang làm quen với các công thức. person language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. (chiefly in the plural) A buttock. Ví dụ : "The twins playfully poked each other's buns. " Hai anh em sinh đôi nghịch ngợm chọc vào mông nhau. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồn, âm hộ. Vagina Ví dụ : "I saw a small, red bun on the girl's pants after the soccer game. " Tôi thấy một cái lồn nhỏ, đỏ hằn lên quần của cô bé sau trận bóng đá. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ, sóc. A rabbit or sometimes a squirrel. Ví dụ : "We saw a little bun hopping across the lawn this morning. " Sáng nay, chúng tôi thấy một chú thỏ con đang nhảy nhót trên bãi cỏ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần sa, điếu cần. Marijuana cigarette, joint Ví dụ : "My friend offered me a bun, but I politely declined. " Bạn tôi mời tôi hút điếu cần, nhưng tôi đã lịch sự từ chối. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập đá, hút cần, chơi cỏ. To smoke cannabis. Ví dụ : "They went behind the building to bun after school. " Sau giờ học, họ ra sau tòa nhà để đập đá/hút cần/chơi cỏ. entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn. To shoot. Ví dụ : "The archer bun the arrow at the target. " Người cung thủ bắn mũi tên vào mục tiêu. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân. A Korean unit of length equivalent to about 0.3 cm. Ví dụ : "The seamstress needed to adjust the fabric by only two bun, less than a centimeter, to make the dress fit perfectly. " Cô thợ may chỉ cần chỉnh sửa vải thêm hai phân, chưa đến một centimet, là chiếc váy sẽ vừa vặn hoàn hảo. unit number science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc