noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Than. A charred substance. Ví dụ : "The fire left a dark char on the wooden fence post. " Ngọn lửa để lại một lớp than đen trên trụ hàng rào gỗ. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than hóa, đốt thành than. To burn something to charcoal. Ví dụ : "He used a blowtorch to char the bell peppers, giving them a smoky flavor. " Anh ấy dùng đèn khò để đốt thành than lớp vỏ ngoài của ớt chuông, tạo cho chúng một hương vị khói. energy material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy sém, làm cháy xém, rám. To burn slightly or superficially so as to affect colour. Ví dụ : "The edges of the toast were charred slightly in the toaster. " Các mép bánh mì nướng bị cháy sém nhẹ trong lò nướng. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi chấm Bắc Cực. One of the several species of fishes of the genus Salvelinus. Ví dụ : "Among other native delicacies, they give you fresh char." Trong số những món đặc sản địa phương khác, họ đãi bạn cá hồi chấm Bắc Cực tươi ngon. "Among other native delicacies, they give you fresh char." Trong số những món đặc sản địa phương, họ đãi bạn cá hồi chấm Bắc Cực tươi ngon. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tro. A charred substance. Ví dụ : "The campfire left a pile of char on the ground. " Đống lửa trại đã để lại một đống tàn tro trên mặt đất. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi chấm. One of the several species of fishes of the genus Salvelinus. Ví dụ : "My uncle loves to fish in Canada for char, a type of salmon-like fish. " Chú tôi thích đi câu cá hồi chấm (char) ở Canada lắm, một loại cá giống cá hồi. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, phiên. A time; a turn or occasion. Ví dụ : "My char for helping with the dishes is tonight. " Lượt tôi rửa bát là tối nay. time event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc lặt vặt, công việc vặt. A turn of work; a labour or item of business. Ví dụ : "My weekly char involves vacuuming the living room and dusting the shelves. " Công việc lặt vặt hàng tuần của tôi bao gồm hút bụi phòng khách và lau bụi kệ. work business job item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc vặt, việc nhà. An odd job, a chore or piece of housework. Ví dụ : "Washing the dishes was a char my brother had to do after dinner. " Việc rửa chén là một việc vặt mà anh trai tôi phải làm sau bữa tối. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giúp việc, bà mối. A charlady, a woman employed to do housework; cleaning lady. Ví dụ : "Mrs. Higgins was a reliable char who came to clean our house every Friday. " Bà Higgins là một người giúp việc đáng tin cậy, đến dọn dẹp nhà chúng tôi mỗi thứ sáu. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng, đốt thành than. To turn, especially away or aside. Ví dụ : "The teacher charted the students to different seats to improve classroom organization. " Để cải thiện trật tự lớp học, giáo viên đã chia lại chỗ ngồi cho học sinh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thuê, làm mướn, giúp việc theo giờ. To work, especially to do housework; to work by the day, without being a regularly hired servant. Ví dụ : "My grandmother used to char for families in the summer, earning money to help with household expenses. " Hồi xưa, bà tôi thường đi làm mướn cho các gia đình vào mùa hè, kiếm tiền phụ giúp chi tiêu trong nhà. job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm, thực hiện. To perform; to do; to finish. Ví dụ : "The student charted his homework assignments for the week. " Người sinh viên lên kế hoạch hoàn thành bài tập về nhà cho cả tuần. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẽo, chạm khắc. To work or hew (stone, etc.). Ví dụ : "The stonemason char the large, rough blocks of granite into even, usable shapes. " Người thợ đá đẽo những khối đá hoa cương lớn, xù xì thành những hình dạng đều đặn, dễ sử dụng. work material building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tự. A character (text element such as a letter or symbol). Ví dụ : "My email address uses the "@" char. " Địa chỉ email của tôi có sử dụng ký tự "@". computing language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trà, chè. Tea, sometimes specifically masala chai Ví dụ : "Would you like a cup of cha?" Bạn có muốn một tách trà không? drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thước ta. Synonym of Korean foot: a traditional unit of length equivalent to about 30.3 cm. Ví dụ : "The teacher explained that a Korean char is about 30 centimeters long. " Cô giáo giải thích rằng một thước ta của Hàn Quốc dài khoảng 30 xentimét. unit tradition culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc