Hình nền cho evince
BeDict Logo

evince

/iˈvɪns/

Định nghĩa

verb

Bày tỏ, chứng tỏ, thể hiện.

Ví dụ :

Việc học sinh hăng hái tham gia vào lớp học thể hiện rõ sự quan tâm sâu sắc đến môn học này.