verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu. To bring (something) in from a foreign country, especially for sale or trade. Ví dụ : "Our local grocery store imported bananas from Ecuador. " Cửa hàng tạp hóa địa phương của chúng tôi đã nhập khẩu chuối từ Ecuador. world business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, tải lên. To load a file into a software application from another version or system. Ví dụ : "How can I import files from older versions of this application?" Tôi có thể nhập các tập tin từ các phiên bản cũ hơn của ứng dụng này như thế nào? computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, đáng kể. To be important; to be significant; to be of consequence. Ví dụ : "Whether or not you take the higher-level mathematics class imported greatly to your future career options in engineering. " Việc bạn có học lớp toán cao cấp hay không quan trọng rất lớn đến những lựa chọn nghề nghiệp kỹ thuật của bạn trong tương lai. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be of importance to (someone or something). Ví dụ : "Listening to my grandma imported a great deal to me, as her stories always made me feel loved and connected to my family history. " Việc lắng nghe bà tôi rất quan trọng đối với tôi, vì những câu chuyện của bà luôn khiến tôi cảm thấy được yêu thương và gắn kết với lịch sử gia đình. value attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có bổn phận. To be incumbent on (someone to do something). Ví dụ : "It imported on her to finish the project before the deadline. " Cô ấy có trách nhiệm phải hoàn thành dự án trước thời hạn. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu. To be important or crucial to (that something happen). Ví dụ : "Understanding the teacher's explanation imported being able to pass the test. " Việc hiểu lời giải thích của giáo viên là rất quan trọng để có thể vượt qua bài kiểm tra. value attitude condition business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhằm ám chỉ, có nghĩa là. To mean, signify. Ví dụ : "His silence imported agreement, even though he didn't say "yes." " Việc anh ta im lặng nhằm ám chỉ sự đồng ý, mặc dù anh ta không nói "có". language linguistics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, hàm ý. To express, to imply. Ví dụ : "My friend imported a sense of excitement into the meeting, implying we were in for a good time. " Bạn tôi đã tạo ra một bầu không khí hào hứng trong cuộc họp, ngụ ý rằng chúng ta sắp có một khoảng thời gian vui vẻ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc