Hình nền cho imported
BeDict Logo

imported

/ɪmˈpɔːtɪd/ /ɪmˈpɔɹtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Our local grocery store imported bananas from Ecuador. "
Cửa hàng tạp hóa địa phương của chúng tôi đã nhập khẩu chuối từ Ecuador.
verb

Quan trọng, có ý nghĩa.

Ví dụ :

Việc lắng nghe bà tôi rất quan trọng đối với tôi, vì những câu chuyện của bà luôn khiến tôi cảm thấy được yêu thương và gắn kết với lịch sử gia đình.