Hình nền cho evinces
BeDict Logo

evinces

/ɪˈvɪnsɪz/

Định nghĩa

verb

Biểu lộ, Cho thấy rõ, Chứng tỏ.

Ví dụ :

Việc cô ấy luôn tươi cười cho thấy rõ cô ấy là người có tính cách vui vẻ.