Hình nền cho enunciated
BeDict Logo

enunciated

/ɪˈnʌnsieɪtɪd/ /iˈnʌnsieɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nêu rõ, phát biểu rõ ràng.

Ví dụ :

Trước khi bài kiểm tra bắt đầu, giáo viên đã nêu rõ các quy tắc thi một cách dễ hiểu.