verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu rõ, phát biểu rõ ràng. To make a definite or systematic statement of. Ví dụ : "The teacher clearly enunciated the rules for the exam before it began. " Trước khi bài kiểm tra bắt đầu, giáo viên đã nêu rõ các quy tắc thi một cách dễ hiểu. communication language word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, công bố, phát biểu. To announce, proclaim. Ví dụ : "The principal enunciated the new school rules during the assembly. " Hiệu trưởng đã long trọng công bố những quy định mới của trường trong buổi lễ chào cờ. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói rõ, phát âm rõ ràng. To articulate, pronounce. Ví dụ : "You must enunciate all the syllables." Bạn phải phát âm rõ ràng tất cả các âm tiết. language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm rõ ràng, nói rõ, đọc rõ. To make sounds clearly. Ví dụ : "Enunciate when you speak." Khi nói chuyện, hãy phát âm cho rõ ràng nhé. language communication sound phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc