noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, sự đến, những người đến. The act of arriving or something that has arrived. Ví dụ : "The early arrival of the bride created a stir." Việc cô dâu đến sớm hơn dự kiến đã gây xôn xao. action event place traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, thành tựu, đến đích. The attainment of an objective, especially as a result of effort. Ví dụ : "The arrival of the railway made the local tourist industry viable." Việc đường sắt đến đã giúp ngành du lịch địa phương trở nên khả thi. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách đến, người mới đến. A person who has arrived. Ví dụ : "There has been a significant growth in illegal arrivals." Số lượng người mới đến bất hợp pháp đã tăng lên đáng kể. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc