Hình nền cho manifest
BeDict Logo

manifest

/ˈmæn.ə.fɛst/

Định nghĩa

noun

Bản kê khai, danh sách hàng hóa.

Ví dụ :

Nhân viên hải quan kiểm tra bản kê khai hàng hóa của con tàu để xác minh số hàng hóa nhập khẩu.