Hình nền cho borrowers
BeDict Logo

borrowers

/ˈbɒrəʊərz/ /ˈbɑːroʊərz/

Định nghĩa

noun

Người đi vay, người mượn.

Ví dụ :

Ngân hàng đưa ra mức lãi suất thấp hơn cho những người đi vay có lịch sử tín dụng tốt.