noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi vay, người mượn. One who borrows. Ví dụ : "The bank offers lower interest rates to borrowers with good credit. " Ngân hàng đưa ra mức lãi suất thấp hơn cho những người đi vay có lịch sử tín dụng tốt. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc