Hình nền cho evite
BeDict Logo

evite

/ɪˈvaɪt/ /iˈvaɪt/

Định nghĩa

verb

Tránh, né tránh.

Ví dụ :

Để giữ gìn sức khỏe, tôi tránh ăn quá nhiều đồ ăn vặt.