verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To avoid. Ví dụ : "To stay healthy, I evite eating too much junk food. " Để giữ gìn sức khỏe, tôi tránh ăn quá nhiều đồ ăn vặt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc