noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, đồ bỏ đi. Discarded or waste material; rubbish, trash. Ví dụ : "The recycling bin was overflowing with junk. " Thùng tái chế đầy ắp rác và đồ bỏ đi. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ lặt vặt, đồ phế thải. A collection of miscellaneous items of little value. Ví dụ : "The garage was filled with junk: old toys, broken furniture, and empty boxes. " Nhà để xe chứa đầy đồ bỏ đi: đồ chơi cũ, đồ đạc hư hỏng, và những thùng rỗng. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma túy, heroin. Any narcotic drug, especially heroin. Ví dụ : "He was arrested for selling junk. " Anh ta bị bắt vì bán ma túy đá. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, bộ phận sinh dục. The genitalia. Ví dụ : "The doctor examined the patient's junk to check for any injuries. " Bác sĩ đã kiểm tra "của quý" của bệnh nhân để xem có bị thương tích gì không. anatomy sex body human organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt bò muối. Salt beef. Ví dụ : "My grandmother made a delicious pot of junk for the family reunion. " Bà tôi đã làm một nồi thịt bò muối rất ngon cho buổi họp mặt gia đình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thừng cũ, vật liệu vụn. Pieces of old cable or cordage, used for making gaskets, mats, swabs, etc., and when picked to pieces, forming oakum for filling the seams of ships. Ví dụ : "The ship's crew used the junk to make a gasket for the leaky pipe. " Thủy thủ đoàn dùng dây thừng cũ và vật liệu vụn để làm miếng đệm cho ống nước bị rò rỉ. nautical material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, cục, tảng. A fragment of any solid substance; a thick piece; a chunk. Ví dụ : "The construction worker carefully lifted a large junk of concrete from the pile. " Người công nhân xây dựng cẩn thận nhấc một tảng bê tông lớn ra khỏi đống. material substance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ phế thải, rác rưởi. Material or resources of a kind lacking commercial value. Ví dụ : "junk fish; junk trees" Cá tạp, loại cá không có giá trị thương mại; cây tạp, loại cây không có giá trị kinh tế. material item thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, loại bỏ. To throw away. Ví dụ : "I junked my old textbooks after the final exam. " Tôi vứt bỏ hết sách giáo khoa cũ sau kỳ thi cuối kỳ. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùng mua, săn lùng. To find something for very little money (meaning derived from the term junk shop) Ví dụ : "(On Facebook, a record collector wrote:) "The newest addition to my Annette Hanshaw collection, I junked this beautiful flawless E-copy within walking distance from my house."" (Trên Facebook, một người sưu tầm đĩa than viết:) "Món mới nhất trong bộ sưu tập Annette Hanshaw của tôi, tôi đã lùng mua được một bản E tuyệt đẹp, không tì vết này ở ngay gần nhà." economy commerce business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm Trung Quốc, thuyền nan. A Chinese sailing vessel. Ví dụ : "The museum's collection included a beautiful old junk, a type of Chinese sailing vessel. " Bộ sưu tập của bảo tàng có một chiếc thuyền nan cũ rất đẹp, một loại thuyền buồm của Trung Quốc. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc