Hình nền cho junk
BeDict Logo

junk

/dʒʌŋk/

Định nghĩa

noun

Rác, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

Thùng tái chế đầy ắp rác và đồ bỏ đi.
noun

Ví dụ :

Thủy thủ đoàn dùng dây thừng cũ và vật liệu vụn để làm miếng đệm cho ống nước bị rò rỉ.
verb

Lùng mua, săn lùng.

Ví dụ :

(Trên Facebook, một người sưu tầm đĩa than viết:) "Món mới nhất trong bộ sưu tập Annette Hanshaw của tôi, tôi đã lùng mua được một bản E tuyệt đẹp, không tì vết này ở ngay gần nhà."