Hình nền cho excellently
BeDict Logo

excellently

/ˈeksələntli/ /ˈeksələntliː/

Định nghĩa

adverb

Xuất sắc, tuyệt vời, một cách xuất sắc.

Ví dụ :

""She played the piano excellently at the school concert." "
Cô ấy chơi piano xuất sắc tại buổi hòa nhạc của trường.