Hình nền cho retirement
BeDict Logo

retirement

/ɹəˈtaɪə(ɹ).mənt/

Định nghĩa

noun

Hưu trí, về hưu.

Ví dụ :

"After 30 years of teaching, Mr. Smith's retirement was a significant event for the whole school. "
Sau 30 năm giảng dạy, việc thầy Smith về hưu là một sự kiện quan trọng đối với toàn trường.
noun

Ví dụ :

"After thirty years of teaching, Ms. Chen's retirement was a happy occasion. "
Sau ba mươi năm dạy học, việc cô Trần về hưu là một sự kiện vui vẻ.