noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu vong, cảnh lưu đày. The state of being banished from one's home or country. Ví dụ : "He lived in exile." Ông ấy sống cuộc đời lưu vong. politics nation government history law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu vong, người bị trục xuất. Someone who is banished from their home or country. Ví dụ : "She lived as an exile." Bà sống cuộc đời của một người lưu vong. politics nation government history society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày, trục xuất. To send into exile. Ví dụ : "The dictator exiles anyone who disagrees with him. " Nhà độc tài đày bất cứ ai không đồng ý với ông ta. politics government nation history law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc