Hình nền cho banished
BeDict Logo

banished

/ˈbænɪʃt/

Định nghĩa

verb

Đày, trục xuất, đuổi đi.

Ví dụ :

Vì gian lận thi cử nhiều lần, nhà trường đã đuổi học học sinh đó và cấm không cho quay lại trường trong vòng năm năm.
adjective

Bị trục xuất, bị đày ải, bị cấm cửa.

Ví dụ :

Vì liên tục gây rối trong lớp, học sinh đó đã bị cấm không cho đi chuyến đi của trường.