Hình nền cho dictators
BeDict Logo

dictators

/ˈdɪkteɪtərz/ /dɪkˈteɪtərz/

Định nghĩa

noun

Nhà độc tài, kẻ độc tài, bạo chúa.

Ví dụ :

"Dictators are always punished eventually."
Cuối cùng, những nhà độc tài luôn bị trừng phạt.
noun

Ví dụ :

Vào những thời điểm khủng hoảng lớn, Viện Nguyên Lão La Mã đôi khi chỉ định những nhà độc tài La với quyền lực tuyệt đối tạm thời để lãnh đạo đất nước vượt qua chiến tranh.