noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà độc tài, kẻ độc tài. A totalitarian leader of a country, nation, or government. Ví dụ : "Dictators are always punished eventually." Rồi cuối cùng, những kẻ độc tài luôn bị trừng phạt. politics government nation state history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà độc tài. A magistrate without colleague in republican Ancient Rome, who held full executive authority for a term granted by the senate (legislature), typically to conduct a war. Ví dụ : "The dictator was given complete power to organize the army for the upcoming war. " Vị quan chấp chính độc tài được trao toàn quyền để tổ chức quân đội cho cuộc chiến sắp tới, theo như quy định thời Cộng hòa La Mã cổ đại. politics government history military law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà độc tài, kẻ độc tài, bạo chúa. A tyrannical boss or authority figure. Ví dụ : "The strict dictator of the study group made everyone do exactly what he said. " Ông trưởng nhóm học tập hống hách như một nhà độc tài, bắt mọi người phải làm theo ý mình răm rắp. politics government character person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đọc chính tả. A person who dictates text (e.g. letters to a clerk). Ví dụ : "The busy doctor, acting as a dictator, quickly rattled off patient notes for his assistant to transcribe. " Vị bác sĩ bận rộn, đóng vai trò như một người đọc chính tả, nhanh chóng đọc vanh vách các ghi chú bệnh án cho trợ lý của mình để ghi lại. writing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc