noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún, sự nhún, động tác nhún. A bobbing motion; a quick up and down movement. Ví dụ : "a bob of the head" Một cái nhún đầu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún gối, cúi chào. A curtsy. Ví dụ : "At the school assembly, the young girl performed a graceful bob. " Trong buổi lễ chào cờ ở trường, cô bé đã nhún gối cúi chào một cách duyên dáng. culture tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao câu, cục chì. A bobber (buoyant fishing device). Ví dụ : "The fisherman cast his line, and the bob bobbed gently on the water's surface. " Người đánh cá quăng dây câu của mình, và phao câu nhấp nhô nhẹ nhàng trên mặt nước. sport nautical fish utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm nhộng. Any of various hesperiid butterflies. Ví dụ : "A beautiful bob butterfly fluttered around the flowers in the garden. " Một con bướm nhộng xinh đẹp đang bay lượn quanh những bông hoa trong vườn. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, trồi lên hụp xuống. To move gently and vertically, in either a single motion or repeatedly up and down, at or near the surface of a body of water, or similar medium. Ví dụ : "The ball, which we had thought lost, suddenly bobbed up out of the water." Quả bóng mà chúng ta tưởng đã mất, bỗng dưng nhấp nhô trồi lên khỏi mặt nước. nature action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấp nhô, trồi lên, thụt xuống. To move (something) as though it were bobbing in water. Ví dụ : "I bobbed my head under water and saw the goldfish." Tôi nhấp nhô đầu xuống nước rồi nhìn thấy con cá vàng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún, cúi chào. To curtsy. Ví dụ : "Before meeting the queen, the young lady bobbed a curtsy. " Trước khi gặp nữ hoàng, cô gái trẻ đã nhún mình cúi chào. culture action tradition dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khều, gõ nhẹ. To strike with a quick, light blow; to tap. Ví dụ : "The teacher bobbed her head slightly to show she understood the student's question. " Cô giáo khều nhẹ đầu để ra hiệu rằng cô đã hiểu câu hỏi của học sinh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc ngắn, kiểu tóc bob. A bob haircut. Ví dụ : "My sister got a stylish bob haircut for her birthday. " Chị gái tôi vừa cắt kiểu tóc bob rất sành điệu nhân dịp sinh nhật. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả lắc, vật đung đưa. Any round object attached loosely to a flexible line, a rod, a body part etc., so that it may swing when hanging from it Ví dụ : "The child held a colorful bobbing on a string. " Đứa bé cầm một quả cầu nhiều màu sắc đang đung đưa trên sợi dây. part physics thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả lắc, con lắc. The dangling mass of a pendulum or plumb line. Ví dụ : "The grandfather clock's bob swung gently back and forth. " Quả lắc của đồng hồ quả quýt đung đưa nhẹ nhàng qua lại. physics part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi cộc, đuôi ngắn. The docked tail of a horse. Ví dụ : "The horse's bob was neatly trimmed by the stable hand. " Cái đuôi cộc của con ngựa đã được người giữ ngựa cắt tỉa gọn gàng. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc đuôi. A short line ending a stanza of a poem. Ví dụ : "The final bob in the poem ended with the line, "And the stars twinkled bright." " Khúc đuôi cuối cùng trong bài thơ kết thúc bằng câu: "Và những vì sao lấp lánh sáng." literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván trượt ngắn. The short runner of a sled. Ví dụ : "The bob on the sled was too small for the whole family to ride. " Cái ván trượt ngắn của xe trượt tuyết quá nhỏ nên cả nhà không ngồi vừa. vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt lòng máng. A bobsleigh. Ví dụ : "The bobsleigh team practiced on the icy track. " Đội xe trượt lòng máng đã tập luyện trên đường đua băng giá. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mài. A small wheel, made of leather, with rounded edges, used in polishing spoons, etc. Ví dụ : "The silverware polisher used a small bob to smooth out the tarnished spoons. " Người thợ đánh bóng đồ bạc đã dùng một cái bánh mài nhỏ để làm mịn những chiếc thìa bị xỉn màu. utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục, tay biên. A working beam in a steam engine. Ví dụ : "The steam engine's bob vibrated loudly as it pushed the train along the tracks. " Cần trục của động cơ hơi nước rung mạnh khi nó đẩy tàu đi trên đường ray. technology machine energy technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu rung chuông. A particular style of ringing changes on bells. Ví dụ : "The church bell's "bob" was a favourite part of the Sunday service. " Kiểu rung chuông "bob" của chuông nhà thờ là một phần được yêu thích trong buổi lễ chủ nhật. bell-ringing music tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, cái lắc, cái gõ. A blow; a shake or jog; a rap, as with the fist. Ví dụ : "He gave the table a sharp bob with his fist, making the dishes rattle. " Anh ta đấm mạnh một cú vào bàn, làm bát đĩa rung lên loảng xoảng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc ngắn, tóc tém. A knot or short curl of hair; also, a bob wig. Ví dụ : "My little sister had a cute bob of hair tied with a ribbon. " Em gái tôi có mái tóc tém dễ thương được cột bằng ruy băng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệp khúc. The refrain of a song. Ví dụ : "The song's catchy bob, "We'll be friends forever," made it a popular choice at the school dance. " Điệp khúc dễ nhớ của bài hát, "Chúng ta sẽ là bạn mãi mãi," đã khiến nó trở thành một lựa chọn phổ biến tại buổi khiêu vũ của trường. music literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, lời mỉa mai. A jeer; a sharp jest or taunt. Ví dụ : "During the school debate, Mark made a bob about Sarah's poorly-researched argument. " Trong cuộc tranh luận ở trường, Mark đã buông một lời chế nhạo về luận điểm nghiên cứu sơ sài của Sarah. language word communication style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớt tóc ngắn, Cắt tóc ngắn. To cut (hair) into a bob haircut. Ví dụ : "I got my hair bobbed. How do you like it?" Tớ vừa đi hớt tóc ngắn kiểu bob đó. Cậu thấy sao? appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, tỉa ngắn. To shorten by cutting; to dock; to crop Ví dụ : "The hairdresser bobbed my long hair to a shorter style. " Cô thợ làm tóc đã tỉa ngắn mái tóc dài của tôi thành một kiểu ngắn hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt xe trượt lòng máng. To bobsleigh. Ví dụ : "The children bobbed down the snowy hill on their homemade sled. " Bọn trẻ trượt xe trượt lòng máng tự chế xuống ngọn đồi tuyết phủ. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Silinh Kenya. (Kenya) A shilling. Ví dụ : "I could have saved myself a few bob buying it somewhere else." Lẽ ra tôi đã có thể tiết kiệm được vài silinh Kenya nếu mua nó ở chỗ khác. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào. A 10-cent coin. Ví dụ : "My little brother found a bob in his piggy bank. " Em trai tôi tìm thấy một hào trong con heo đất của nó. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu, đồng. An unspecified amount of money. Ví dụ : "Spot me a few bob, Robert." Robert ơi, cho tớ vay mấy xu tiêu tạm với. amount finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên nướng, thịt xiên. A dish made of small pieces of meat, with or without vegetables, which are skewered on a wooden or metal stick and roasted in an oven or over an open fire. Ví dụ : "We ordered a delicious bob for dinner tonight. " Tối nay chúng tôi đã gọi một món thịt xiên nướng rất ngon cho bữa tối. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên thịt nướng. A crystal structure consisting of a central spine (the shish) and disks or lumps growing out from it (the kebab). Ví dụ : "The scientist examined the intricate bob of quartz crystals under the microscope. " Nhà khoa học xem xét cấu trúc xiên thịt nướng phức tạp của các tinh thể thạch anh dưới kính hiển vi. structure chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình động, ảnh động. A graphical element, resembling a hardware sprite, that can be blitted around the screen in large numbers. Ví dụ : "The game used many small bob to show the movement of the ants on the screen. " Trò chơi đã sử dụng rất nhiều ảnh động nhỏ để hiển thị sự di chuyển của những con kiến trên màn hình. computing technology electronics game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc