verb🔗ShareVui mừng khôn xiết, hân hoan, vui sướng tột độ. To rejoice; to be very happy, especially in triumph."The team exulted after winning the championship game. "Sau khi thắng trận chung kết, cả đội vui mừng hân hoan tột độ.emotionsoulattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc