Hình nền cho exulted
BeDict Logo

exulted

/ɪɡˈzʌltɪd/ /ɛɡˈzʌltɪd/

Định nghĩa

verb

Vui mừng khôn xiết, hân hoan, vui sướng tột độ.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận chung kết, cả đội vui mừng khôn xiết, hò reo ầm ĩ.