noun🔗ShareChiến thắng, thắng lợi, thành công. A conclusive success following an effort, conflict, or confrontation of obstacles; victory; conquest."the triumph of knowledge"Chiến thắng của tri thức.achievementoutcomeactiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhải hoàn, lễ khải hoàn. A magnificent and imposing ceremonial performed in honor of a victor."The school held a grand triumph for the winning debate team, a spectacular ceremony honoring their victory. "Nhà trường đã tổ chức một lễ khải hoàn hoành tráng cho đội tranh biện chiến thắng, một buổi lễ lộng lẫy để tôn vinh chiến thắng của họ.historyeventritualtraditionachievementmilitarytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhải hoàn, lễ khải hoàn, cuộc diễu hành chiến thắng. Any triumphal procession; a pompous exhibition; a stately show or pageant."The school's graduation ceremony was a grand triumph, filled with colorful costumes and music. "Lễ tốt nghiệp của trường là một lễ khải hoàn hoành tráng, tràn ngập trang phục rực rỡ và âm nhạc.achievementevententertainmenthistorytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChiến thắng, sự khải hoàn, niềm vui thắng trận. A state of joy or exultation at success."After finally finishing the marathon, the runner felt a triumph of joy. "Sau khi cuối cùng cũng hoàn thành cuộc đua marathon, vận động viên đó cảm thấy một niềm vui thắng trận trào dâng.outcomeachievementemotiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài. A trump card."Her excellent essay was her triumph in the school competition. "Bài luận xuất sắc của cô ấy chính là át chủ bài giúp cô ấy chiến thắng trong cuộc thi của trường.achievementgameoutcometoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài. A card game, also called trump."My younger sister loves to play triumph with her friends after school. "Em gái tôi thích chơi "Át chủ bài" với bạn bè sau giờ học.gametoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhải hoàn, lễ khải hoàn. A ceremony held to publicly celebrate and sanctify the military achievement of an army commander."The general's triumph was celebrated with a grand ceremony, honoring his army's victory. "Lễ khải hoàn của vị tướng được tổ chức long trọng để vinh danh chiến thắng của quân đội ông.militaryritualachievementhistorywareventtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiệt tác. A work of art, cuisine, etc. of very high quality."The chef's new dish was a triumph of flavor and presentation. "Món ăn mới của vị đầu bếp là một kiệt tác về hương vị và cách bày trí.achievementartqualitytoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhải hoàn, ăn mừng chiến thắng. To celebrate victory with pomp; to rejoice over success; to exult in an advantage gained; to exhibit exultation."The students triumphantly cheered when their team won the school science fair. "Các học sinh hò reo ăn mừng chiến thắng một cách đầy phấn khích khi đội của họ đoạt giải nhất hội chợ khoa học của trường.achievementactioneventemotiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắng lợi, chiến thắng, thành công. To prevail over rivals, challenges, or difficulties."The student triumphantly finished the difficult math exam. "Người học sinh đã chiến thắng một cách vẻ vang, hoàn thành xuất sắc bài thi toán khó nhằn.achievementactionoutcometoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắng lợi, thành công, đắc thắng. To succeed, win, or attain ascendancy."After weeks of studying, the student finally triumphed in the science competition. "Sau nhiều tuần học hành, cuối cùng học sinh đó đã giành chiến thắng trong cuộc thi khoa học.achievementoutcomeactiontoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThắng lợi, thành công, đắc thắng. To be prosperous; to flourish."After months of hard work, the small business finally triumphed, becoming very successful. "Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cuối cùng doanh nghiệp nhỏ đã thành công rực rỡ và trở nên rất phát đạt.achievementbusinesstoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh át chủ bài. To play a trump in a card game."To win the argument, Sarah triumphantly played her trump card – a surprising statistic that swayed the vote. "Để thắng cuộc tranh luận, sarah đã đánh át chủ bài một cách đầy đắc thắng – một thống kê bất ngờ đã làm lay chuyển cuộc bỏ phiếu.gametoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc