Hình nền cho triumph
BeDict Logo

triumph

/ˈtɹaɪ.ʌmf/ /ˈtɹaɪ.əmf/

Định nghĩa

noun

Chiến thắng, thắng lợi, thành công.

Ví dụ :

"the triumph of knowledge"
Chiến thắng của tri thức.
noun

Khải hoàn, lễ khải hoàn.

Ví dụ :

Nhà trường đã tổ chức một lễ khải hoàn hoành tráng cho đội tranh biện chiến thắng, một buổi lễ lộng lẫy để tôn vinh chiến thắng của họ.
noun

Khải hoàn, lễ khải hoàn, cuộc diễu hành chiến thắng.

Ví dụ :

Lễ tốt nghiệp của trường là một lễ khải hoàn hoành tráng, tràn ngập trang phục rực rỡ và âm nhạc.
verb

Khải hoàn, ăn mừng chiến thắng.

Ví dụ :

Các học sinh hò reo ăn mừng chiến thắng một cách đầy phấn khích khi đội của họ đoạt giải nhất hội chợ khoa học của trường.