verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui mừng, hân hoan, vui sướng. To be very happy, be delighted, exult; to feel joy. Ví dụ : "The students rejoiced when the teacher announced there would be no homework for the weekend. " Học sinh vui mừng khôn xiết khi giáo viên thông báo sẽ không có bài tập về nhà cho cuối tuần. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan lạc, hưởng lạc, vui sướng. To have (someone) as a lover or spouse; to enjoy sexually. Ví dụ : "They rejoiced in each other's company every night. " Họ vui vầy bên nhau mỗi đêm, tận hưởng những hoan lạc của tình yêu. sex human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ. To make happy, exhilarate. Ví dụ : "The children rejoiced when school was cancelled due to the snowstorm. " Bọn trẻ vui mừng khôn xiết khi trường học bị hủy bỏ do bão tuyết. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui mừng, hoan hỉ, vui sướng. To enjoy. Ví dụ : "The children rejoiced when summer vacation finally arrived. " Bọn trẻ vui mừng khôn xiết khi cuối cùng kỳ nghỉ hè cũng đến. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui mừng, hân hoan. Joyful, delighted. Ví dụ : "The rejoiced children cheered loudly when school was canceled due to the snow. " Những đứa trẻ vui mừng hân hoan reo hò ầm ĩ khi trường học bị hủy vì tuyết rơi. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc