Hình nền cho finito
BeDict Logo

finito

/fɪnˈiː.təʊ/

Định nghĩa

adjective

Xong, kết thúc, hoàn tất.

Ví dụ :

"The pasta is finito, so there's no more for seconds. "
Mỳ ống hết veo rồi, không còn phần hai đâu.