adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn, tình cờ, ngẫu nhiên. In a fortuitous manner. Ví dụ : "The rain stopped fortuitously just as we were about to leave for the park. " Trời mưa tạnh một cách may mắn đúng lúc chúng tôi chuẩn bị đi công viên. outcome event possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc