Hình nền cho fortuitous
BeDict Logo

fortuitous

/fɔːˈtjuːɪtəs/

Định nghĩa

adjective

Tình cờ, ngẫu nhiên, may mắn bất ngờ.

Ví dụ :

"It was a fortuitous meeting that led to John getting a job offer. "
Đó là một cuộc gặp gỡ tình cờ mà nhờ đó John nhận được lời mời làm việc.
adjective

May mắn, tình cờ may mắn.

Ví dụ :

Việc chuyến tàu bị trễ hóa ra lại là một điều may mắn tình cờ, giúp Sarah có thời gian đọc tài liệu trước cuộc họp quan trọng của cô ấy.