Hình nền cho freedman
BeDict Logo

freedman

/ˈfriːdmən/

Định nghĩa

noun

Người được giải phóng, người tự do.

Ví dụ :

Sau cuộc nội chiến, nhiều người từng là nô lệ đã trở thành những người được giải phóng và bắt đầu cuộc sống mới.