Hình nền cho lever
BeDict Logo

lever

/ˈliː.vɚ/ /ˈliː.və/ /ˈlɛ.vɚ/

Định nghĩa

noun

Đòn bẩy, xà beng.

Ví dụ :

Người thợ máy dùng xà beng để cạy bộ phận động cơ cứng đầu ra.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy đã dùng một cái đòn bẩy dài để nâng động cơ nặng lên.
verb

Tăng cường sử dụng đòn bẩy tài chính.

Ví dụ :

Công ty quyết định tăng cường sử dụng đòn bẩy tài chính trong hoạt động kinh doanh bằng cách vay một khoản lớn để đầu tư vào thiết bị mới và mở rộng thị trường.