Hình nền cho targets
BeDict Logo

targets

/ˈtɑːrɡɪts/ /ˈtɑːrɡəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ngắm cẩn thận vào bia bắn.
noun

Khiên nhỏ, tấm chắn nhỏ.

Ví dụ :

Trong màn tái hiện lịch sử, hiệp sĩ vừa mang kiếm vừa mang theo một trong những chiếc khiên nhỏ để tự vệ khi giao chiến cận chiến.
noun

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng trưng bày những chiếc khiên lớn được sử dụng trong chiến tranh La Mã cổ đại, giới thiệu thiết kế cong lớn và những trang trí tinh xảo của chúng.
noun

Ví dụ :

Người điều hành kiểm tra xem tất cả các đĩa tín hiệu trên các công tắc tín hiệu đường ray đều màu xanh lá cây, cho thấy đường ray đã thông suốt.
noun

Đối tượng, mục tiêu.

Ví dụ :

Trong phép ẩn dụ "Đời là một con đường cao tốc," đối tượng được so sánh là hành trình cuộc đời và những đặc điểm của đường cao tốc: độ dài, những thử thách và các điểm đến.
noun

Miếng thịt mỏng, lát thịt.

Ví dụ :

Người bán thịt khuyên dùng miếng thịt vụn mỏng dính để nấu món hầm vừa rẻ vừa ngon, vì chúng chủ yếu là thịt cổ và thịt ức.