noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng quý, tạp chí ra hàng quý. A periodical publication that appears four times per year. Ví dụ : "My aunt subscribes to a gardening quarterly, which arrives at her house every three months. " Cô tôi đặt mua một tạp chí làm vườn xuất bản hàng quý, tạp chí này đến nhà cô ấy cứ ba tháng một lần. media business time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng quý, mỗi quý. Occurring once every quarter year (three months). Ví dụ : "quarterly rent payments" Tiền thuê nhà phải trả hàng quý. time frequency business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tư, gồm bốn phần. (of a coat of arms) Divided into four parts crosswise. Ví dụ : "The arms of Hohenzollern is quarterly argent and sable." Huy hiệu của dòng họ Hohenzollern được chia tư, với các phần tư xen kẽ màu bạc và đen. heraldry art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng quý, mỗi quý một lần. Once every quarter year (three months). Ví dụ : "We review our progress quarterly to ensure we're on track for the year. " Chúng tôi xem xét tiến độ hàng quý để đảm bảo rằng chúng tôi đang đi đúng hướng cho cả năm. time frequency business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc