noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái, tình trạng. A condition; a set of circumstances applying at any given time. Ví dụ : "The current economic states are causing many people to worry about job security. " Tình hình kinh tế hiện tại đang khiến nhiều người lo lắng về sự ổn định trong công việc. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa vị, tầng lớp, giai cấp. High social standing or circumstance. Ví dụ : "The royal family enjoys the states that come with their position. " Gia đình hoàng gia hưởng thụ những địa vị cao quý vốn có đi kèm với tước vị của họ. society position state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà nước, quốc gia. A polity. Ví dụ : "The United Nations is comprised of many independent states. " Liên Hợp Quốc bao gồm nhiều quốc gia độc lập. politics government state nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái (stochastic processes) An element of the range of the random variables that define a random process. Ví dụ : "The weather app showed three possible states for tomorrow's forecast: sunny, cloudy, or rainy. " Ứng dụng thời tiết cho thấy ba trạng thái có thể xảy ra cho dự báo ngày mai: nắng, nhiều mây hoặc mưa. math statistics process system technical number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái. (grammar) The lexical aspect (aktionsart) of verbs or predicates that do not change over time. Ví dụ : "The state of the verb "know" is stative; you don't start knowing something. " Trạng thái của động từ "biết" là trạng thái tĩnh; bạn không bắt đầu biết một điều gì đó. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định, tuyên bố. To declare to be a fact. Ví dụ : "He stated that he was willing to help." Anh ấy khẳng định rằng anh ấy sẵn lòng giúp đỡ. communication statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Phát biểu, Tuyên bố. To make known. Ví dụ : "State your intentions." Hãy cho biết ý định của bạn. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc