noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, sự nắm chặt. (sometimes figurative) Grip. Ví dụ : "The child's grasp on the crayon was too weak; it kept slipping from their fingers. " Cách nắm cây bút chì của đứa trẻ quá yếu, nó cứ tuột khỏi tay hoài. ability action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hiểu biết, lĩnh hội, nắm bắt. Understanding. Ví dụ : "My grasp of the new math concept was limited, so I asked for extra help. " Sự hiểu biết của tôi về khái niệm toán học mới còn hạn chế, nên tôi đã xin thêm sự giúp đỡ. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm tay, Khả năng. That which is accessible; that which is within one's reach or ability. Ví dụ : "The goal is within my grasp." Mục tiêu này nằm trong tầm tay của tôi. ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grip; to take hold, particularly with the hand. Ví dụ : "The child grasped the crayon tightly, ready to draw a picture. " Đứa bé nắm chặt cây bút chì màu, sẵn sàng vẽ một bức tranh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, hiểu, lĩnh hội. To understand. Ví dụ : "I have never been able to grasp the concept of infinity." Tôi chưa bao giờ có thể nắm bắt được khái niệm vô cực. mind ability education communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy, tận dụng. To take advantage of something, to seize, to jump at a chance. Ví dụ : "The student grasped the opportunity to volunteer at the local animal shelter. " Cậu sinh viên đã chộp lấy cơ hội tình nguyện tại trại cứu trợ động vật địa phương. business achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc