noun🔗ShareNgười tự do, người được giải phóng. A man who has been released from a condition of slavery."After the Civil War, many freedmen sought education to improve their lives. "Sau cuộc Nội Chiến, nhiều người nô lệ được giải phóng đã tìm kiếm cơ hội học hành để cải thiện cuộc sống của họ.historypersonsocietylawstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc