noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thu gom rác, công nhân vệ sinh. A rubbish collector. Ví dụ : "The garbo emptied the overflowing bins outside the apartment building early this morning. " Sáng sớm nay, công nhân vệ sinh đã đổ hết những thùng rác đầy ắp trước tòa nhà chung cư. job person service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc