Hình nền cho garbo
BeDict Logo

garbo

/ˈɡɑːrboʊ/

Định nghĩa

noun

Người thu gom rác, công nhân vệ sinh.

Ví dụ :

Sáng sớm nay, công nhân vệ sinh đã đổ hết những thùng rác đầy ắp trước tòa nhà chung cư.