Hình nền cho emptied
BeDict Logo

emptied

/ˈemptid/ /ˈɛmptid/

Định nghĩa

verb

Làm cạn, đổ hết, rút hết.

Ví dụ :

Rạp chiếu phim nhanh chóng trống rỗng sau khi phim kết thúc.