Hình nền cho levee
BeDict Logo

levee

/ˈlɛv.eɪ/ /ləˈveɪ/

Định nghĩa

noun

Đê, bờ đê.

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, bờ đê đã bảo vệ thị trấn khỏi bị ngập lụt.
noun

Buổi tiếp khách trọng thể, dạ tiệc.

Ví dụ :

Thị trưởng đã tổ chức một buổi tiếp khách trọng thể để chào đón những giáo viên mới của thành phố và chào mừng họ đến với cộng đồng.