noun🔗ShareThùng, sọt, hòm. A box, frame, crib, or enclosed place, used as a storage container."a corn bin; a wine bin; a coal bin"Một thùng đựng ngô; một hộc để rượu; một thùng đựng than đá.utilityitembuildingplacestructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThùng rác, sọt rác. A container for rubbish or waste."a rubbish bin; a wastepaper bin; an ashes bin"Thùng rác đựng rác thải; sọt đựng giấy vụn; thùng đựng tro.environmentutilityitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoảng, ô. Any of the discrete intervals in a histogram, etc"To create the histogram of student test scores, we grouped the scores into bins of ten points each, like 70-79, 80-89, and 90-100. "Để vẽ biểu đồ phân phối điểm thi của học sinh, chúng tôi chia điểm số thành các khoảng mười điểm một, ví dụ như 70-79, 80-89 và 90-100.mathstatisticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVứt, bỏ vào thùng rác. To dispose of (something) by putting it into a bin, or as if putting it into a bin."Please bin the empty juice boxes. "Làm ơn vứt mấy hộp nước ép rỗng vào thùng rác giúp nhé.environmentutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVứt bỏ, loại bỏ, từ bỏ. To throw away, reject, give up."She bins all her old school notes at the end of each semester. "Cuối mỗi học kỳ, cô ấy vứt hết đống ghi chép cũ ở trường.actionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhân nhóm, chia nhóm, rời rạc hóa. To convert continuous data into discrete groups."To analyze student test scores, the teacher bins them into letter grades (A, B, C, D, F). "Để phân tích điểm kiểm tra của học sinh, giáo viên chia các điểm số thành các nhóm điểm chữ cái (A, B, C, D, F).computingstatisticsmathtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCho vào thùng, bỏ vào sọt. To place into a bin for storage."to bin wine"Cho rượu vào thùng để cất.utilityitemplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐng nhòm. (birding) Binoculars."My grandpa always carries his bins when we go birdwatching in the park. "Ông tôi luôn mang theo ống nhòm mỗi khi chúng tôi đi ngắm chim trong công viên.devicebirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKính đeo mắt. Eyeglasses or spectacles.""I can't read the menu; I forgot my bins at home." "Tôi không đọc được thực đơn; tôi quên kính đeo mắt ở nhà rồi.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc