Hình nền cho avid
BeDict Logo

avid

/ævəd/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"My sister is an avid reader; she devours books every weekend. "
Chị gái tôi là một người đọc sách vô cùng say mê; chị ấy đọc ngấu nghiến sách mỗi cuối tuần.