BeDict Logo

rubbish

/ˈɹʌbɪʃ/ /ˈɹə-/
Hình ảnh minh họa cho rubbish: Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí.
 - Image 1
rubbish: Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí.
 - Thumbnail 1
rubbish: Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí.
 - Thumbnail 2
interjection

Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí.

Hôm nay là ngày duy nhất mình tập vĩ cầm, vậy mà cô giáo lại hủy buổi học. Ôi, vớ vẩn! Nhưng ít ra thì việc này cũng có nghĩa là bạn có thời gian để đá bóng.