noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác, phế thải, đồ bỏ đi. Refuse, waste, garbage, junk, trash. Ví dụ : "The rubbish is collected every Thursday in Gloucester, but on Wednesdays in Cheltenham." Rác ở Gloucester được thu gom vào mỗi thứ năm, nhưng ở Cheltenham thì vào thứ tư. environment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ tồi, thứ vô giá trị. (by extension) An item, or items, of low quality. Ví dụ : "Much of what they sell is rubbish." Phần lớn những thứ họ bán đều là đồ bỏ đi cả. quality item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, nhảm nhí. (by extension) Nonsense. Ví dụ : "Everything the teacher said during that lesson was rubbish. How can she possibly think that a bass viol and a cello are the same thing?" Tất cả những gì cô giáo nói trong buổi học đó đều vớ vẩn. Làm sao cô ấy có thể nghĩ rằng đàn bass viol và đàn cello là một chứ? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch vụn, phế thải xây dựng. Debris or ruins of buildings. Ví dụ : "After the earthquake, the city was filled with rubbish from collapsed buildings. " Sau trận động đất, thành phố ngập tràn gạch vụn và phế thải xây dựng từ những tòa nhà bị sập. building architecture disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, chỉ trích, vùi dập, bôi nhọ. To criticize, to denigrate, to denounce, to disparage. Ví dụ : "The manager constantly rubbishes her employees' ideas, making them feel unvalued. " Quản lý luôn chê bai ý tưởng của nhân viên, khiến họ cảm thấy không được coi trọng. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, tồi tệ, vớ vẩn. Exceedingly bad; awful. Ví dụ : "This has been a rubbish day, and it’s about to get worse: my mother-in-law is coming to stay." Hôm nay là một ngày tệ hại rồi, mà hình như sắp tệ hơn nữa: mẹ vợ tôi sắp đến ở cùng. attitude language style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí. Used to express that something is exceedingly bad, awful, or terrible. Ví dụ : "The one day I actually practice my violin, the teacher cancels the lesson. Aw, rubbish! Though at least this means you have time to play football." Hôm nay là ngày duy nhất mình tập vĩ cầm, vậy mà cô giáo lại hủy buổi học. Ôi, vớ vẩn! Nhưng ít ra thì việc này cũng có nghĩa là bạn có thời gian để đá bóng. language exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn!, Tào lao!, Nhảm nhí! Used to express that what was recently said is nonsense or untrue; balderdash!, nonsense! Ví dụ : "Rubbish! I did nothing of the sort!" Vớ vẩn! Tôi không hề làm chuyện đó! language communication word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc