Hình nền cho collector
BeDict Logo

collector

/kəˈlɛktə(ɹ)/ /kəˈlɛktɚ/

Định nghĩa

noun

Người sưu tầm, nhà sưu tập.

Ví dụ :

Anh ấy là một người rất đam mê sưu tầm tem thư từ thế kỷ 19.
noun

Người sưu tầm, nhà sưu tập, người biên soạn.

Ví dụ :

Người biên soạn văn học đã tập hợp một cuốn sách trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng để học sinh của cô ấy học tập.
noun

Người thu thập bằng cử nhân nghệ thuật ở Oxford, trước đây được bổ nhiệm để giám sát một số thủ tục tố tụng học thuật trong Mùa Chay.

Ví dụ :

Vào thời đó, vị cử nhân Oxford này (hay còn gọi là "collector") đã giám sát việc phát sách giáo khoa cho học kỳ Mùa Chay.
noun

Đầu gấu bảo kê, kẻ thu tiền bảo kê.

Ví dụ :

Các cửa hàng nhỏ trong khu phố rất sợ gã đầu gấu bảo kê, kẻ luôn đòi tiền đều đặn để bảo vệ họ khỏi các mối đe dọa.