BeDict Logo

collector

/kəˈlɛktə(ɹ)/ /kəˈlɛktɚ/
Hình ảnh minh họa cho collector: Người thu thập bằng cử nhân nghệ thuật ở Oxford, trước đây được bổ nhiệm để giám sát một số thủ tục tố tụng học thuật trong Mùa Chay.
noun

Người thu thập bằng cử nhân nghệ thuật ở Oxford, trước đây được bổ nhiệm để giám sát một số thủ tục tố tụng học thuật trong Mùa Chay.

Vào thời đó, vị cử nhân Oxford này (hay còn gọi là "collector") đã giám sát việc phát sách giáo khoa cho học kỳ Mùa Chay.

Hình ảnh minh họa cho collector: Đầu gấu bảo kê, kẻ thu tiền bảo kê.
noun

Đầu gấu bảo kê, kẻ thu tiền bảo kê.

Các cửa hàng nhỏ trong khu phố rất sợ gã đầu gấu bảo kê, kẻ luôn đòi tiền đều đặn để bảo vệ họ khỏi các mối đe dọa.