Hình nền cho gauss
BeDict Logo

gauss

/ɡaʊs/ /ɡɔs/

Định nghĩa

noun

Gau, đơn vị gauss.

Ví dụ :

Thí nghiệm vật lý đó yêu cầu đo cường độ từ trường của Trái Đất bằng đơn vị gauss.