Hình nền cho soil
BeDict Logo

soil

/sɔɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận xới đất để chuẩn bị ruộng cho việc trồng cà chua.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận cày xới đất để chuẩn bị cho việc trồng các loại rau mới.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận cày xới lớp đất màu mỡ trên cánh đồng của mình, chuẩn bị cho việc gieo trồng.